Song Phương

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính chất cả hai bên, sự thỏa thuận hoặc sự tham gia của hai bên: Dùng để mô tả các hành động, thỏa thuận, hoặc quan hệ trong đó cả hai phía đều vai trò, nghĩa vụ hoặc quyền lợi tương ứng.
    • Phân biệt với đơn phương: Khác với các hành động hoặc quyết định chỉ xuất phát từ một phía.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Hai nước đã ký kết một hiệp định thương mại song phương. (Cả hai quốc gia đều có nghĩa vụ hưởng lợi từ thỏa thuận này.)
    • Việc đơn phương hủy bỏ hợp đồng trái với nguyên tắc song phương đã thỏa thuận. (Hành động này không sự đồng ý của bên kia.)
    • Cuộc đàm phán song phương giữa hai công ty đã đạt được tiến triển tốt. (Cuộc thảo luận sự tham gia bàn bạc của cả hai công ty.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong quan hệ quốc tế: Thường dùng để mô tả các hiệp định, quan hệ ngoại giao chính thức giữa hai quốc gia.
    • Hội nghị thượng đỉnh song phương nhằm tăng cường hợp tác kinh tế.
  • Trong pháp luật: Chỉ các hợp đồng hoặc nghĩa vụ pháp lý ràng buộc cả hai bên tham gia.
    • Hợp đồng song phương hiệu lực khi cả hai bên đã ký kết.
Biến thể từ liên quan
  • Đa phương (tính từ): tính chất nhiều bên, sự tham gia của nhiều hơn hai bên.
  • Đơn phương (tính từ): Chỉ một bên, xuất phát từ một phía.
  • Hỗ tương (tính từ): tính chất qua lại, bên này đáp lại bên kia.
Từ đồng nghĩa
  • Hai chiều: (Thường dùng trong một số ngữ cảnh cụ thể như giao thông, truyền thông) tính chất tác động qua lại giữa hai phía.
  • Lưỡng phương: (Từ Hán Việt, ít dùng trong văn nói hiện đại) Cùng nghĩa với "song phương".
Các cụm từ liên quan
  • Quan hệ song phương: Chỉ mối quan hệ chính thức giữa hai quốc gia hoặc hai tổ chức.
    • Quan hệ song phương Việt Nam - Hàn Quốc ngày càng phát triển.
  • Hợp đồng song phương: Loại hợp đồng tạo ra nghĩa vụ cho cả hai bên ký kết.
    • Công ty yêu cầu hợp đồng song phương để đảm bảo quyền lợi.
  • Thỏa thuận song phương: Sự đồng ý hoặc cam kết được thiết lập bởi hai bên.
    • Các bên đã đạt được một thỏa thuận song phương về giá cả.
Thành ngữ liên quan
  • Một bên không thể tạo thành "song phương": (Cách nói ẩn dụ) Nhấn mạnh rằng một việc cần sự tham gia, đồng thuận của cả hai phía mới có thể thực hiện được.
    • Anh muốn hợp tác thì phải bàn bạc, một bên không thể tạo thành "song phương" được.
  1. tt. tính chất cả hai bên, sự thoả thuận hoặc sự tham gia của hai bên; phân biệt với đơn phương: thực hiện lệnh ngừng bắn song phương.
  2. () h. Hoài Đức, t. Tây.

Từ gần giống

Từ chứa "Song Phương"